Sàn Composite Kháng Nước EFLOOR EF2001

  • Màu vân gỗ sồi FHD tinh tế chân thật
  • Kháng nước, chống ẩm mốc tuyệt đối
  • Không mùi keo, hóa chất, an toàn cho trẻ nhỏ
  • Không phai màu, biến dạng
  • Lắp đặt nhanh gọn với hèm khóa thông minh

Tính diện tích

CAM KẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN

KẾT QUẢ

1 Kích thước BS EN 13329-2016 Length: ± 0.2 mm Width: ± 0.15 mm Thickness: ± 0.1 mm
2 Khối lượng thể tích của lõi TCCS 1940 kg/m3 ± 5%
3 Độ bền mài mòn EN 13329:2016 A1:2017 Annex E IP value: 3200 Abrasion classes: AC3
4 Độ ổn định kích thước khi gia nhiệt ASTM F1700 ≤ 0.1%
5 Vết lõm lưu lại ISO 24343-1:2007 Average: 0.01mm
6 Độ bền chống bóc tách các lớp  ISO 24345:2006 X Direction:95N/50mm; Y Direction:110N/50mm;
7 Cường độ chịu uốn BS EN 310-1993 32 MPa
8 Cường độ chịu kéo của hèm khóa TCCS 7 KN/m
9 Độ bền va đập bi lớn EN 13329 ≥ 1,600mm
10 Độ bền va đập bi nhỏ EN 13329 ≥ 20 N
11 Khả năng chống phai màu do ánh sáng ASTM F1515& ASTM D2244-16 Max ∆Ε < 8.0
12 Khả năng chống kháng hóa chất ASTM F925-13 No visible change (Surpasses Requirements)
13 Hàm lượng chì CPSIA section 101(a)(2)- lead in accessible substrate materials Not detected
14 Hạn chế cháy lan của sản phẩm ASTM E648 ≥ 0.45 W/cm2
15 Mật độ khói ASTM E662 ≤ 450
16 Phản ứng với lửa - Thông lượng nhiệt độ EN 13501-1:2019 ≥ 8.0 kW/m2 Fire class Bfl-s1
17 Phản ứng với lửa - Phát sinh khói EN 13501-1:2019 < 750% *min Fire class Bfl-s1
18 Khả năng giảm âm do va đập ISO 10140-3-2010+A1 2015 ΔIIC ≥ 18
19 Phát thải fomaldehyde EN 717-1:2005 Not detected Class E1
20 Hệ số dẫn nhiệt EN 12667:2001 0.0140 (m2K)/W
21 Chống trơn trượt EN 13893:2003 μ = 0.32 (class DS)
22 Hàm lượng Phtalate With reference EN 14372:2004 Not detected
 
Với công nghệ hèm khóa thông minh, bạn sẽ thấy lắp đặt sàn EFLOOR đơn giản, nhanh gọn như thế nào. Chỉ cần một vài công cụ đơn giản và một chút khéo léo, bạn hoàn toàn có thể tự tay hoàn thiện căn phòng của mình. Cùng thử nhé! Tải chi tiết Hướng Dẫn Lắp Đặt
Cùng khám phá những cách đơn giản hiệu để chăm sóc bảo quản sàn EFLOOR của bạn giữ được vẻ đẹp bền lâu. Tải chi tiết Hướng Dẫn Chăm Sóc Bảo Quản

Đánh giá

  1. AmyZEw

  2. AshZEw

  3. AshZEw

  4. JudyZEw

  5. ZakZEw

    [url=http://strattera.quest/]strattera online[/url]
  6. CarlZEw

    [url=http://iverpill.online/]stromectol for sale[/url]
  7. gabapentin in dogs

    Cephalexin Metformin
  8. MarkZEw

    [url=https://tadalafilcialis.online/]generic cialis[/url]
  9. MaryZEw

    [url=https://ivermectinm.online/]ivermectin cost canada[/url]
  10. MarkZEw

    [url=https://cheapviagraonline.quest/]purchase viagra 100mg[/url]
  11. AshZEw

  12. China Rubber Chemical manufacturers

  13. Low Price Sulphur Blue 15

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sàn Composite Kháng Nước EFLOOR EF2001”